Hublot Big Bang Steel White Diamonds 38mm (mã hiệu 361.SE.2010.RW.1104) là một trong những thiết kế mang tính biểu tượng của Hublot, kết hợp giữa sự sang trọng của kim cương và nét thể thao năng động.
Dưới đây là các thông số kỹ thuật chi tiết:
1. Thiết kế Vỏ và Vành bezel
Chất liệu vỏ: Thép không gỉ (Stainless Steel) được hoàn thiện chải xước và đánh bóng xen kẽ.
Kích thước: 38 mm (đây là size unisex, rất dễ đeo cho cả nam và nữ có cổ tay vừa hoặc nhỏ).
Vành bezel: Được đính 126 viên kim cương (tổng trọng lượng khoảng 0.87 carat). Vành bezel được cố định bằng 6 ốc vít hình chữ H đặc trưng của hãng.
Mặt kính: Sapphire chống phản quang tuyệt đối, giúp quan sát rõ các chi tiết bên trong dưới ánh sáng mạnh.
2. Mặt số và Kim
Màu sắc: Trắng tinh khiết (Matte White dial).
Cọc số: Kết hợp giữa các chữ số Arabic và các vạch chỉ giờ được đánh bóng, phủ lớp dạ quang để hỗ trợ xem giờ trong bóng tối.
Kim: Kim chỉ giờ và kim phút được thiết kế rỗng (skeleton) và cũng có lớp dạ quang.
3. Bộ máy (Movement)
Loại máy: Quartz (Máy pin).
Mã máy: Calibre HUB2900.
Đặc điểm: Việc sử dụng máy Quartz giúp đồng hồ có độ mỏng lý tưởng hơn so với các dòng máy cơ, đồng thời đảm bảo độ chính xác cực cao và ít cần bảo dưỡng định kỳ.
4. Dây đeo và Khóa
Chất liệu dây: Cao su trắng có cấu trúc đường kẻ sọc (White Structured Rubber Straps). Đây là đặc sản của Hublot, mang lại cảm giác đeo êm ái và bền bỉ.
Khóa: Khóa triển khai (Deployant Buckle) bằng thép không gỉ, dễ dàng điều chỉnh kích thước theo cổ tay.
5. Khả năng chống nước
Mức chống nước: 100 mét (10 ATM). Với mức này, người dùng có thể thoải mái rửa tay hoặc đi mưa, thậm chí là bơi nhẹ.
Bảng tóm tắt thông số
| Đặc điểm | Chi tiết |
| Thương hiệu | Hublot |
| Dòng sản phẩm | Big Bang |
| Mã sản phẩm | 361.SE.2010.RW.1104 |
| Kích thước | 38 mm |
| Bộ máy | Quartz (HUB2900) |
| Vỏ | Thép không gỉ |
| Vành | Đính 126 viên kim cương |
| Mặt số | Trắng |
| Dây đeo | Cao su trắng |











































